Cảm xúc tiếng Nhật là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Nhật là 感情 (かんじょう) (danh từ), 心緒 (しんしょ) (danh từ), 感触 (かんしょく) (danh từ).
感情 Danh từ
かんじょうkanjōHán Việt: CẢM TÌNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc.
心緒 Danh từ
しんしょshinsho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc.
感触 Danh từ
かんしょくkanshokuHán Việt: CẢM XÚCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc.
Câu hỏi thường gặp
Cảm xúc tiếng Nhật là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Nhật là 感情 (かんじょう) (danh từ), 心緒 (しんしょ) (danh từ), 感触 (かんしょく) (danh từ).