も
từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mo
giọng máy của trình duyệt
も (đọc mo) là trợ từ, nghĩa là cũng, ngay cả, dù.
Nghĩa của も
Trợ từ
- Cũng.
- Ngay cả.
- Dù.
Từ liên quan với も
Câu ví dụ với も
- それを着てみてもいいですか。 Tôi mặc thử cái đó có được không?Tatoeba #204543
- 「トランプしたいなあ」「私も」 "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #4938
- 月も出ていない闇夜だった。 Đó là một đêm tối không có trăng.Tatoeba #74585
- 辞書を借りてもいいですか。 Bạn cho mình mượn cuốn từ điển được không ?Tatoeba #149653
- 私は何十回もそこへ行きました。 Tôi đã đến đó cả chục lần.Tatoeba #158095
- 私はどこへいっても迷子になる。 Cho dù đi đâu thì tôi vẫn luôn bị lạc.Tatoeba #159307
- ジョンもまたえらい選手だった。 John cũng là một tuyển thủ giỏi.Tatoeba #215208
- ここに座ってもいいですか。 Tôi ngồi đây được không?Tatoeba #224426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ too; also; in addition; as well; (not) either (in a negative sentence)
- Trợ từ both A and B; A as well as B; neither A nor B (in a negative sentence)
- Trợ từ even; as much as; as many as; as far as; as long as
- Trợ từ even if; even though; although; in spite of
- Phó từ further; more; again; another; the other (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
も là gì?
も (đọc mo) là trợ từ, nghĩa là cũng, ngay cả, dù.