ウスバカゲロウ
usubakagerō
giọng máy của trình duyệt
ウスバカゲロウ nghĩa là cúc, kiến sư tử.
Nghĩa của ウスバカゲロウ
Danh từ
- Cúc, kiến sư tử.
Cách viết khác: 薄羽蜉蝣, 薄翅蜉蝣, 薄羽かげろう, うすばかげろう
Từ liên quan với ウスバカゲロウ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antlion (esp. species Hagenomyia micans)
Câu hỏi thường gặp
ウスバカゲロウ nghĩa là gì?
ウスバカゲロウ (danh từ) nghĩa là cúc, kiến sư tử.
ウスバカゲロウ đọc là gì?
ウスバカゲロウ đọc là ウスバカゲロウ (romaji: usubakagerō).