し
từ thông dụng
shi
giọng máy của trình duyệt
し nghĩa là còn.
Nghĩa của し
Trợ từ
- Còn.
Câu ví dụ với し
- 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」 "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."Tatoeba #76992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ and; besides; moreover; what's more; not only ... but also
- Trợ từ because; since
- Trợ từ the thing is; for one thing
Câu hỏi thường gặp
し nghĩa là gì?
し (trợ từ) nghĩa là còn.
し đọc là gì?
し đọc là し (romaji: shi).