TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cá tiếng Nhật là gì?

"cá" trong tiếng Nhật là 魚 (さかな) (danh từ), 釣る (つる) (động từ), 魚類 (ぎょるい) (danh từ).

魚(さかな) Danh từ

さかなsakanaHán Việt: NGƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá.

  • 魚はまだ生きているの。 Con cá còn sống không?
  • 魚は水中に住んでいる。 Cá sống trong nước.

Xem đầy đủ từ "魚": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

釣(つ)る Động từ

つるtsuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu cá, cá, bắt.

  • 思っていたほど魚は釣れなかった。 Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi.
  • 海老で鯛を釣る。 Thả con săn sắt bắt con cá rô.

Xem đầy đủ từ "釣る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

魚類(ぎょるい) Danh từ

ぎょるいgyoruiHán Việt: NGƯ LOẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá.

Xem đầy đủ từ "魚類": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

賭(か)ける Động từ

かけるkakeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cá, cược, đánh bạc.

Xem đầy đủ từ "賭ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cá tiếng Nhật là gì?

"cá" trong tiếng Nhật là 魚 (さかな) (danh từ), 釣る (つる) (động từ), 魚類 (ぎょるい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.