Càng sớm càng tốt tiếng Nhật là gì?
"càng sớm càng tốt" trong tiếng Nhật là 大至急 (だいしきゅう) (danh từ), できるだけ早く (できるだけはやく) (cụm từ), なるべく早く (なるべくはやく) (cụm từ).
大至急 Danh từ
だいしきゅうdaishikyūHán Việt: ĐẠI CHÍ CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
- 大至急、来てください。 Đến càng sớm càng tốt.
できるだけ早く Cụm từ
できるだけはやくdekirudakehayaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
- できるだけ早く来なさい。 Đến càng sớm càng tốt.
なるべく早く Cụm từ
なるべくはやくnarubekuhayaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
なるはや Phó từ
naruhaya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
一刻も早く Cụm từ
いっこくもはやくikkokumohayaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
出来る限り早期 Cụm từ
できるかぎりそうきdekirukagirisōki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
可及的速やかに Cụm từ
かきゅうてきすみやかにkakyūtekisumiyakani giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm nhất có thể, càng sớm càng tốt.
Câu hỏi thường gặp
Càng sớm càng tốt tiếng Nhật là gì?
"càng sớm càng tốt" trong tiếng Nhật là 大至急 (だいしきゅう) (danh từ), できるだけ早く (できるだけはやく) (cụm từ), なるべく早く (なるべくはやく) (cụm từ).