Buồn rầu tiếng Nhật là gì?
"buồn rầu" trong tiếng Nhật là 悲しい (かなしい) (tính từ đuôi i), 悲しみ (かなしみ) (danh từ), 悲哀 (ひあい) (danh từ).
悲しい Tính từ đuôi i
かなしいkanashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn bả, buồn rầu.
悲しみ Danh từ
かなしみkanashimi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn rầu, sự buồn rầu.
悲哀 Danh từ
ひあいhiaiHán Việt: BI AI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn, buồn rầu.
Câu hỏi thường gặp
Buồn rầu tiếng Nhật là gì?
"buồn rầu" trong tiếng Nhật là 悲しい (かなしい) (tính từ đuôi i), 悲しみ (かなしみ) (danh từ), 悲哀 (ひあい) (danh từ).