Biệt ngữ tiếng Nhật là gì?
"biệt ngữ" trong tiếng Nhật là 隠語 (いんご) (danh từ), 俗語 (ぞくご) (danh từ).
隠語 Danh từ
いんごingoHán Việt: ẨN NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biệt ngữ.
俗語 Danh từ
ぞくごzokugoHán Việt: TỤC NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng lóng, biệt ngữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biệt ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biệt ngữ tiếng Nhật là gì?
"biệt ngữ" trong tiếng Nhật là 隠語 (いんご) (danh từ), 俗語 (ぞくご) (danh từ).