Bật tiếng Nhật là gì?
"bật" trong tiếng Nhật là 灯す (ともす) (động từ), スイッチを入れる (スイッチをいれる) (cụm từ).
灯す Động từ
ともすtomosu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật.
スイッチを入れる Cụm từ
スイッチをいれるsuitchioireru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bật tiếng Nhật là gì?
"bật" trong tiếng Nhật là 灯す (ともす) (động từ), スイッチを入れる (スイッチをいれる) (cụm từ).