Bầu trời tiếng Nhật là gì?
"bầu trời" trong tiếng Nhật là 空 (そら) (danh từ), 天空 (てんくう) (danh từ), 大空 (おおぞら) (danh từ).
空 Danh từ
そらsoraHán Việt: KHÔNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời, bầu trời.
- 星が空に瞬いていた。 Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
- 空には無数の星がきらめいていた。 Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh.
天空 Danh từ
てんくうtenkūHán Việt: THIÊN KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí, trời, bầu trời.
大空 Danh từ
おおぞらōzoraHán Việt: ĐẠI KHÔNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bầu trời.
Câu hỏi thường gặp
Bầu trời tiếng Nhật là gì?
"bầu trời" trong tiếng Nhật là 空 (そら) (danh từ), 天空 (てんくう) (danh từ), 大空 (おおぞら) (danh từ).