Bất ngờ tiếng Nhật là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Nhật là 驚き (おどろき) (danh từ), 急 (きゅう) (tính từ đuôi na).
驚き Danh từ
おどろきodorokiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất ngờ, ngạc nhiên.
急 Tính từ đuôi na
きゅうkyūHán Việt: CẤPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấp, đột ngột, bất ngờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất ngờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất ngờ tiếng Nhật là gì?
"bất ngờ" trong tiếng Nhật là 驚き (おどろき) (danh từ), 急 (きゅう) (tính từ đuôi na).