TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

図(はか)らず

はからずhakarazu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 図 đồ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

図らず nghĩa là bất ngờ.

Nghĩa của 図らず

Phó từ

  1. Bất ngờ.

Câu hỏi thường gặp

図らず nghĩa là gì?

図らず (phó từ) nghĩa là bất ngờ.

図らず đọc là gì?

図らず đọc là はからず (romaji: hakarazu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.