Bất công tiếng Nhật là gì?
"bất công" trong tiếng Nhật là 不当 (ふとう) (tính từ đuôi na), 不正 (ふせい) (danh từ), 不公平 (ふこうへい) (danh từ).
不当 Tính từ đuôi na
ふとうfutōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất công.
不正 Danh từ
ふせいfuseiHán Việt: BẤT CHÍNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bất công, bất công.
不公平 Danh từ
ふこうへいfukōheiHán Việt: BẤT CÔNG BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bất công, bất công.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất công tiếng Nhật là gì?
"bất công" trong tiếng Nhật là 不当 (ふとう) (tính từ đuôi na), 不正 (ふせい) (danh từ), 不公平 (ふこうへい) (danh từ).