TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bảy tiếng Nhật là gì?

"bảy" trong tiếng Nhật là 七つ (ななつ) (số từ), 七 (しち) (số từ), セブン (danh từ).

七(なな)つ Số từ

ななつnanatsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].

  • 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Xem đầy đủ từ "七つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

七(しち) Số từ

しちshichiHán Việt: THẤTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảy.

Xem đầy đủ từ "七": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

セブン Danh từ

sebun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảy.

Xem đầy đủ từ "セブン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bảy tiếng Nhật là gì?

"bảy" trong tiếng Nhật là 七つ (ななつ) (số từ), 七 (しち) (số từ), セブン (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.