Bảy tiếng Nhật là gì?
"bảy" trong tiếng Nhật là 七つ (ななつ) (số từ), 七 (しち) (số từ), セブン (danh từ).
七つ Số từ
ななつnanatsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảy thứ [nhỏ hoặc không có bộ đếm].
- 一つ、二つ、三つ、四つ、五つ、六つ、七つ、八つ、九つ、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
七 Số từ
しちshichiHán Việt: THẤTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảy.
セブン Danh từ
sebun giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảy.
Câu hỏi thường gặp
Bảy tiếng Nhật là gì?
"bảy" trong tiếng Nhật là 七つ (ななつ) (số từ), 七 (しち) (số từ), セブン (danh từ).