Bảo trì tiếng Nhật là gì?
"bảo trì" trong tiếng Nhật là 維持 (いじ) (danh từ), 保持 (ほじ) (danh từ), 保守 (ほしゅ) (danh từ).
維持 Danh từ
いじijiHán Việt: DUY TRÌJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duy trì, bảo trì, bảo dưỡng.
保持 Danh từ
ほじhojiHán Việt: BẢO TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo trì.
保守 Danh từ
ほしゅhoshuHán Việt: BẢO THỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo trì, bảo dưỡng.
メンテナンス Danh từ
mentenansu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo trì, bảo dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
Bảo trì tiếng Nhật là gì?
"bảo trì" trong tiếng Nhật là 維持 (いじ) (danh từ), 保持 (ほじ) (danh từ), 保守 (ほしゅ) (danh từ).