Bản ghi tiếng Nhật là gì?
"bản ghi" trong tiếng Nhật là レコード (danh từ), 記録 (きろく) (danh từ), 録音 (ろくおん) (danh từ).
レコード Danh từ
rekōdoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản ghi.
記録 Danh từ
きろくkirokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản ghi.
録音 Danh từ
ろくおんrokuonHán Việt: LỤC ÂMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản ghi, bản thu.
Câu hỏi thường gặp
Bản ghi tiếng Nhật là gì?
"bản ghi" trong tiếng Nhật là レコード (danh từ), 記録 (きろく) (danh từ), 録音 (ろくおん) (danh từ).