Bản báo cáo tiếng Nhật là gì?
"bản báo cáo" trong tiếng Nhật là 報告 (ほうこく) (danh từ), レポート (danh từ), 報告書 (ほうこくしょ) (danh từ).
報告 Danh từ
ほうこくhōkokuHán Việt: BÁO CÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Báo cáo, bản báo cáo.
レポート Danh từ
repōtoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo.
報告書 Danh từ
ほうこくしょhōkokushoHán Việt: BÁO CÁO THƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo.
答申 Danh từ
とうしんtōshinHán Việt: ĐÁP THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản báo cáo.
Câu hỏi thường gặp
Bản báo cáo tiếng Nhật là gì?
"bản báo cáo" trong tiếng Nhật là 報告 (ほうこく) (danh từ), レポート (danh từ), 報告書 (ほうこくしょ) (danh từ).