Bạn trai tiếng Nhật là gì?
"bạn trai" trong tiếng Nhật là ボーイフレンド (danh từ), 彼氏 (かれし) (danh từ), 彼 (かれ) (đại từ).
ボーイフレンド Danh từ
bōifurendo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- 彼女はあまりにも多くのボーイフレンドを持つ。 Cô ấy có quá nhiều bạn trai.
彼氏 Danh từ
かれしkareshiHán Việt: BỈ THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai, người yêu.
- 彼氏いるの? Em có bạn trai chưa?
- 彼氏はいますか? Em có bạn trai chưa?
彼 Đại từ
かれkareHán Việt: BỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn trai (đi lại thường xuyên với một cô gái, một chị phụ nữ)
Câu hỏi thường gặp
Bạn trai tiếng Nhật là gì?
"bạn trai" trong tiếng Nhật là ボーイフレンド (danh từ), 彼氏 (かれし) (danh từ), 彼 (かれ) (đại từ).