Bạn cùng lớp tiếng Nhật là gì?
"bạn cùng lớp" trong tiếng Nhật là 級友 (きゅうゆう) (danh từ), クラスメイト (danh từ), 同級生 (どうきゅうせい) (danh từ).
級友 Danh từ
きゅうゆうkyūyūHán Việt: CẤP HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
- 15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。 Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.
クラスメイト Danh từ
kurasumeito giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
- 彼女はクラスメートと結婚した。 Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô.
- 高校時代にクラスメイトと連絡をとっていますか。 Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
同級生 Danh từ
どうきゅうせいdōkyūseiHán Việt: ĐỒNG CẤP SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cùng lớp.
Câu hỏi thường gặp
Bạn cùng lớp tiếng Nhật là gì?
"bạn cùng lớp" trong tiếng Nhật là 級友 (きゅうゆう) (danh từ), クラスメイト (danh từ), 同級生 (どうきゅうせい) (danh từ).