TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bạn cùng lớp tiếng Nhật là gì?

"bạn cùng lớp" trong tiếng Nhật là 級友 (きゅうゆう) (danh từ), クラスメイト (danh từ), 同級生 (どうきゅうせい) (danh từ).

級友(きゅうゆう) Danh từ

きゅうゆうkyūyūHán Việt: CẤP HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

  • 15年前に卒業して以来私は昔の級友に会ったことがない。 Từ khi tốt nghiệp 15 năm trước, tôi chưa gặp lại các bạn cùng lớp năm xưa.

Xem đầy đủ từ "級友": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

クラスメイト Danh từ

kurasumeito giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

  • 彼女はクラスメートと結婚した。 Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô.
  • 高校時代にクラスメイトと連絡をとっていますか。 Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?

Xem đầy đủ từ "クラスメイト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

同級生(どうきゅうせい) Danh từ

どうきゅうせいdōkyūseiHán Việt: ĐỒNG CẤP SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cùng lớp.

Xem đầy đủ từ "同級生": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạn cùng lớp tiếng Nhật là gì?

"bạn cùng lớp" trong tiếng Nhật là 級友 (きゅうゆう) (danh từ), クラスメイト (danh từ), 同級生 (どうきゅうせい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.