密か
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
密か nghĩa là bí mật.
Nghĩa của 密か
Tính từ đuôi na
- Bí mật.
Cách viết khác: 秘か, 窃か, 私か, 竊か, 潜か, 陰か
Câu ví dụ với 密か
- トムは密かに想いを寄せている人がいると思うよ。 Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.Tatoeba #8579831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na secret; private; surreptitious
Câu hỏi thường gặp
密か nghĩa là gì?
密か (tính từ đuôi na) nghĩa là bí mật.
密か đọc là gì?
密か đọc là ひそか (romaji: hisoka).