暴風
ぼうふうbōfū
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
暴風 nghĩa là bão, bão tố.
Nghĩa của 暴風
Danh từ
- Bão, bão tố.
Cách viết khác: あらし
Từ ghép có 暴風
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ storm; windstorm; gale
Câu hỏi thường gặp
暴風 nghĩa là gì?
暴風 (danh từ) nghĩa là bão, bão tố.
暴風 đọc là gì?
暴風 đọc là ぼうふう (romaji: bōfū).