Bánh tiếng Nhật là gì?
"bánh" trong tiếng Nhật là ケーキ (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), ヌードル (danh từ).
ケーキ Danh từ
kēkiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh ngọt.
- このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- デザートにはケーキをいただきたい。 Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
お菓子 Danh từ
おかしokashiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bánh ngọt, bánh ga tô, kẹo.
ヌードル Danh từ
nūdoru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh, bún.
Câu hỏi thường gặp
Bánh tiếng Nhật là gì?
"bánh" trong tiếng Nhật là ケーキ (danh từ), お菓子 (おかし) (danh từ), ヌードル (danh từ).