Bàn chải tiếng Nhật là gì?
"bàn chải" trong tiếng Nhật là ブラシ (danh từ), 刷毛 (はけ) (danh từ), 刷子 (さっし) (danh từ).
ブラシ Danh từ
burashiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải.
刷毛 Danh từ
はけhakeHán Việt: XOA MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải.
刷子 Danh từ
さっしsasshiHán Việt: XOA TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải.
歯ブラシ Danh từ
はブラシhaburashiHán Việt: XỈ XOA TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chải đánh răng, bàn chải (contextual).
Câu hỏi thường gặp
Bàn chải tiếng Nhật là gì?
"bàn chải" trong tiếng Nhật là ブラシ (danh từ), 刷毛 (はけ) (danh từ), 刷子 (さっし) (danh từ).