Ừm tiếng Nhật là gì?
"ừm" trong tiếng Nhật là えっと (thán từ).
えっと Thán từ
ettoJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Ờ, ừm, để xem nào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ừm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ừm tiếng Nhật là gì?
"ừm" trong tiếng Nhật là えっと (thán từ).