TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ủng hộ tiếng Nhật là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Nhật là 擁護 (ようご) (danh từ), 支持者 (しじしゃ) (danh từ), 支える (ささえる) (động từ).

擁護(ようご) Danh từ

ようごyōgoHán Việt: ỦNG HỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo vệ, ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "擁護": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

支持者(しじしゃ) Danh từ

しじしゃshijishaHán Việt: CHI TRÌ GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ủng hộ, ủng hộ.

  • スキャンダルが発覚したとき、その下院議員の支持者たちは激怒しました。 Khi vụ việc của nghị sĩ Hạ viện đó bị bại lộ, những người ủng hộ người này đã vô cùng phẫn nộ.
  • 彼は民主党の支持者だ。 Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

Xem đầy đủ từ "支持者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

支(ささ)える Động từ

ささえるsasaeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống, ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "支える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ủng hộ tiếng Nhật là gì?

"ủng hộ" trong tiếng Nhật là 擁護 (ようご) (danh từ), 支持者 (しじしゃ) (danh từ), 支える (ささえる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.