Đuôi tiếng Nhật là gì?
"đuôi" trong tiếng Nhật là 尻尾 (しっぽ) (danh từ), 接尾語 (せつびご) (danh từ), 尾 (お) (danh từ).
尻尾 Danh từ
しっぽshippoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi.
- 尻尾のない猫もいる。 Có những con mèo không đuôi.
- 私の犬はしっぽが長い。 Con chó của tôi có một cái đuôi dài.
接尾語 Danh từ
せつびごsetsubigoHán Việt: TIẾP VĨ NGỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp vĩ ngữ, hậu tố, đuôi.
尾 Danh từ
おoHán Việt: VĨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi.
尾っぽ Danh từ
おっぽoppo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đuôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đuôi tiếng Nhật là gì?
"đuôi" trong tiếng Nhật là 尻尾 (しっぽ) (danh từ), 接尾語 (せつびご) (danh từ), 尾 (お) (danh từ).