TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đuôi tiếng Nhật là gì?

"đuôi" trong tiếng Nhật là 尻尾 (しっぽ) (danh từ), 接尾語 (せつびご) (danh từ), 尾 (お) (danh từ).

尻尾(しっぽ) Danh từ

しっぽshippoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

  • 尻尾のない猫もいる。 Có những con mèo không đuôi.
  • 私の犬はしっぽが長い。 Con chó của tôi có một cái đuôi dài.

Xem đầy đủ từ "尻尾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

接尾語(せつびご) Danh từ

せつびごsetsubigoHán Việt: TIẾP VĨ NGỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếp vĩ ngữ, hậu tố, đuôi.

Xem đầy đủ từ "接尾語": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

尾(お) Danh từ

おoHán Việt: VĨJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "尾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

尾(お)っぽ Danh từ

おっぽoppo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuôi.

Xem đầy đủ từ "尾っぽ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đuôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đuôi tiếng Nhật là gì?

"đuôi" trong tiếng Nhật là 尻尾 (しっぽ) (danh từ), 接尾語 (せつびご) (danh từ), 尾 (お) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.