Đi văng tiếng Nhật là gì?
"đi văng" trong tiếng Nhật là 寝台 (しんだい) (danh từ), ソファ (danh từ), 長椅子 (ながいす) (danh từ).
寝台 Danh từ
しんだいshindaiHán Việt: TẨM ĐÀIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường, đi văng.
ソファ Danh từ
sofaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô-pha, ghế xô-pha, đi văng, trường kỷ.
長椅子 Danh từ
ながいすnagaisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi văng, ghế dài, trường kỷ.
カウチ Danh từ
kauchi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi văng, trường kỷ.
Câu hỏi thường gặp
Đi văng tiếng Nhật là gì?
"đi văng" trong tiếng Nhật là 寝台 (しんだい) (danh từ), ソファ (danh từ), 長椅子 (ながいす) (danh từ).