Điện tiếng Nhật là gì?
"điện" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電話をかける (でんわをかける) (cụm từ), 聖堂 (せいどう) (danh từ).
電気 Danh từ
でんきdenkiHán Việt: ĐIỆN KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện, điện khí, điện lực.
- もし電気がないと、私たちの暮らしがどのようなものになるか想像できますか。 Bạn có thể hình dung được cuộc sống sẽ như thế nào nếu không có điện không?
- もし電気が無かったら我々の文明生活は不可能になるだろう。 Nếu không có điện thì sẽ không thể có đời sống văn minh của chúng ta.
電話をかける Cụm từ
でんわをかけるdenwaokakeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọi điện, điện, điện thoại, phôn.
- あの人たちが帰ったら、すぐに君に電話をかけてあげましょう。 Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
- もし2、3分お許しいただければ、電話をかけたいのですが。 Nếu anh không phiền đợi 2,3 phút, tôi đang cần gọi điện.
聖堂 Danh từ
せいどうseidōHán Việt: THÁNH ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ, đền, điện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điện tiếng Nhật là gì?
"điện" trong tiếng Nhật là 電気 (でんき) (danh từ), 電話をかける (でんわをかける) (cụm từ), 聖堂 (せいどう) (danh từ).