電話をかける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
電話をかける nghĩa là gọi điện, điện, điện thoại.
Nghĩa của 電話をかける
Cụm từ
- Gọi điện, điện, điện thoại, phôn.
Cách viết khác: 電話を掛ける
Cách chia của 電話をかける
| Thể lịch sự (ます) | 電話をかけます |
| Thể て | 電話をかけて |
| Quá khứ (た) | 電話をかけた |
| Phủ định (ない) | 電話をかけない |
| Khả năng | 電話をかけられる |
| Ý chí (よう) | 電話をかけよう |
| Điều kiện (ば) | 電話をかければ |
| Bị động | 電話をかけられる |
| Sai khiến | 電話をかけさせる |
| Mệnh lệnh | 電話をかけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 電話をかける
- 彼は真夜中に電話をかけてきた。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.Tatoeba #103702
- 彼女は何度も私に電話をかけてきた。 Cô ấy đã gọi điện cho tôi rất nhiều lần.Tatoeba #90888
- もし2、3分お許しいただければ、電話をかけたいのですが。 Nếu anh không phiền đợi 2,3 phút, tôi đang cần gọi điện.Tatoeba #193936
- 彼女が戻ったら君に電話をかけさせるよ。 Tôi sẽ bảo cô ấy gọi lại cho bạn khi cô ấy quay lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #95190
- あの人たちが帰ったら、すぐに君に電話をかけてあげましょう。 Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to telephone; to make a phone call
Câu hỏi thường gặp
電話をかける nghĩa là gì?
電話をかける (cụm từ) nghĩa là gọi điện, điện, điện thoại.
電話をかける đọc là gì?
電話をかける đọc là でんわをかける (romaji: denwaokakeru).