Điểm ảnh tiếng Nhật là gì?
"điểm ảnh" trong tiếng Nhật là ピクセル (danh từ), 画素 (がそ) (danh từ), 絵素 (えそ) (danh từ).
ピクセル Danh từ
pikuseru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh.
画素 Danh từ
がそgaso giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh.
絵素 Danh từ
えそesoHán Việt: HỘI TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh.
ドット Danh từ
dotto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm ảnh.
Câu hỏi thường gặp
Điểm ảnh tiếng Nhật là gì?
"điểm ảnh" trong tiếng Nhật là ピクセル (danh từ), 画素 (がそ) (danh từ), 絵素 (えそ) (danh từ).