TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Điểm ảnh tiếng Nhật là gì?

"điểm ảnh" trong tiếng Nhật là ピクセル (danh từ), 画素 (がそ) (danh từ), 絵素 (えそ) (danh từ).

ピクセル Danh từ

pikuseru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm ảnh.

Xem đầy đủ từ "ピクセル": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

画素(がそ) Danh từ

がそgaso giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm ảnh.

Xem đầy đủ từ "画素": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

絵素(えそ) Danh từ

えそesoHán Việt: HỘI TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm ảnh.

Xem đầy đủ từ "絵素": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ドット Danh từ

dotto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm ảnh.

Xem đầy đủ từ "ドット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điểm ảnh tiếng Nhật là gì?

"điểm ảnh" trong tiếng Nhật là ピクセル (danh từ), 画素 (がそ) (danh từ), 絵素 (えそ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.