Điều trị tiếng Nhật là gì?
"điều trị" trong tiếng Nhật là 治療 (ちりょう) (danh từ), 療法 (りょうほう) (danh từ), 治療法 (ちりょうほう) (danh từ).
治療 Danh từ
ちりょうchiryōHán Việt: TRỊ LIỆUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều trị, trị liệu.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
療法 Danh từ
りょうほうryōhōHán Việt: LIỆU PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liệu pháp, điều trị.
- 癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。 Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.
治療法 Danh từ
ちりょうほうchiryōhōHán Việt: TRỊ LIỆU PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách điều trị, điều trị.
- 癌の効果的な治療法はまだ発見されていない。 Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.
治癒 Danh từ
ちゆchiyu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều trị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều trị tiếng Nhật là gì?
"điều trị" trong tiếng Nhật là 治療 (ちりょう) (danh từ), 療法 (りょうほう) (danh từ), 治療法 (ちりょうほう) (danh từ).