TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Điều hoà tiếng Nhật là gì?

"điều hoà" trong tiếng Nhật là クーラー (danh từ), エアコン (danh từ), エアコンディショナー (danh từ).

クーラー Danh từ

kūrāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

  • うちのクーラーが故障してしまった。 Điều hoà của tôi bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "クーラー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エアコン Danh từ

eakon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Xem đầy đủ từ "エアコン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エアコンディショナー Danh từ

eakondishonā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Xem đầy đủ từ "エアコンディショナー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

空調設備(くうちょうせつび) Danh từ

くうちょうせつびkūchōsetsubiHán Việt: KHÔNG ĐIỀU THIẾT BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà.

Xem đầy đủ từ "空調設備": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

調和(ちょうわ) Danh từ

ちょうわchōwaHán Việt: ĐIỀU HÒAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.

Xem đầy đủ từ "調和": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ハーモニー Danh từ

hāmonī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều hoà, hài hoà, hoà thuận.

Xem đầy đủ từ "ハーモニー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điều hoà tiếng Nhật là gì?

"điều hoà" trong tiếng Nhật là クーラー (danh từ), エアコン (danh từ), エアコンディショナー (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.