TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đau tiếng Nhật là gì?

"đau" trong tiếng Nhật là 痛い (いたい) (tính từ đuôi i), 痛み (いたみ) (danh từ), 痛む (いたむ) (động từ).

痛(いた)い Tính từ đuôi i

いたいitaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau, đau đớn.

  • のどが痛いです。 Tôi bị đau họng.
  • 喉が痛いんです。 Tôi bị đau họng.

Xem đầy đủ từ "痛い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

痛(いた)み Danh từ

いたみitamiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau, sự đau đớn.

  • ここにちょっとした痛みがあります。 Tôi hơi bị đau ở đây.
  • 痛みが少し減りました。 Cơn đau đã dịu đi một chút.

Xem đầy đủ từ "痛み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

痛(いた)む Động từ

いたむitamuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau, nhức.

  • 腕が痛む。 Cánh tay tôi đau.
  • 体中が痛む。 Tôi bị đau cả người.

Xem đầy đủ từ "痛む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đau tiếng Nhật là gì?

"đau" trong tiếng Nhật là 痛い (いたい) (tính từ đuôi i), 痛み (いたみ) (danh từ), 痛む (いたむ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.