TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đa dạng tiếng Nhật là gì?

"đa dạng" trong tiếng Nhật là 多様性 (たようせい) (danh từ), 多様 (たよう) (tính từ đuôi na), 多岐 (たき) (tính từ).

多様性(たようせい) Danh từ

たようせいtayōseiHán Việt: ĐA DẠNG TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đa dạng, đa dạng.

  • 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

Xem đầy đủ từ "多様性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

多様(たよう) Tính từ đuôi na

たようtayōHán Việt: ĐA DẠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa dạng.

  • 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.

Xem đầy đủ từ "多様": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

多岐(たき) Tính từ

たきtaki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa dạng.

  • 多岐に渡る役柄 nhiều vai trò khác nhau

Xem đầy đủ từ "多岐": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đa dạng tiếng Nhật là gì?

"đa dạng" trong tiếng Nhật là 多様性 (たようせい) (danh từ), 多様 (たよう) (tính từ đuôi na), 多岐 (たき) (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.