Đa cảm tiếng Nhật là gì?
"đa cảm" trong tiếng Nhật là センチメンタル (tính từ đuôi na), 感傷的 (かんしょうてき) (tính từ đuôi na).
センチメンタル Tính từ đuôi na
senchimentaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa cảm.
感傷的 Tính từ đuôi na
かんしょうてきkanshōtekiHán Việt: CẢM THƯƠNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa cảm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đa cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đa cảm tiếng Nhật là gì?
"đa cảm" trong tiếng Nhật là センチメンタル (tính từ đuôi na), 感傷的 (かんしょうてき) (tính từ đuôi na).