センチメンタル
từ thông dụng
senchimentaru
giọng máy của trình duyệt
センチメンタル nghĩa là đa cảm.
Nghĩa của センチメンタル
Tính từ đuôi na
- Đa cảm.
Cách viết khác: センティメンタル
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na sentimental
Câu hỏi thường gặp
センチメンタル nghĩa là gì?
センチメンタル (tính từ đuôi na) nghĩa là đa cảm.
センチメンタル đọc là gì?
センチメンタル đọc là センチメンタル (romaji: senchimentaru).