おす
JLPT N1 từ thông dụng
osu
giọng máy của trình duyệt
おす nghĩa là đực.
Nghĩa của おす
Danh từ
- Đực.
Cách viết khác: 雄, 牡, おん, オス
Từ liên quan với おす
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male (animal, plant)
Câu hỏi thường gặp
おす nghĩa là gì?
おす (danh từ) nghĩa là đực.
おす đọc là gì?
おす đọc là おす (romaji: osu).