TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

独語(どくご)

どくごdokugo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘC NGỮ 独 độc·語 ngữ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “độc ngữ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

独語 nghĩa là độc ngữ, tiếng đức.

Nghĩa của 独語

Danh từ

  1. Độc ngữ. (từ Hán Việt tương đồng)
  2. Tiếng đức.

Từ liên quan với 独語

Câu ví dụ với 独語

  • ジムは仏語と独語が自由に使える。 Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #215931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monologue; soliloquy
  • Danh từ German (language)

Câu hỏi thường gặp

独語 nghĩa là gì?

独語 (danh từ) nghĩa là độc ngữ, tiếng đức.

独語 đọc là gì?

独語 đọc là どくご (romaji: dokugo).

Âm Hán Việt của 独語 là gì?

Âm Hán Việt của 独語 là "độc ngữ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.