TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

大海(たいかい)

từ thông dụng
たいかいtaikai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI HẢI 大 đại·海 hải

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đại hải” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

大海 nghĩa là đại dương.

Nghĩa của 大海

Danh từ

  1. Đại dương.

Cách viết khác: おおうみ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大海

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 大海

  • 目が覚めてみると我々は大海原を漂流していた。 Khi chúng tôi ngủ dậy, chúng tôi bị trôi lênh đênh trên biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ocean; large sea
  • Danh từ fabric pattern

Câu hỏi thường gặp

大海 nghĩa là gì?

大海 (danh từ) nghĩa là đại dương.

大海 đọc là gì?

大海 đọc là たいかい (romaji: taikai).

Âm Hán Việt của 大海 là gì?

Âm Hán Việt của 大海 là "đại hải". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.