昨夜
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
昨夜 nghĩa là tối qua, đêm qua.
Nghĩa của 昨夜
Danh từ
- Tối qua, đêm qua.
Từ liên quan với 昨夜
Câu ví dụ với 昨夜
- 昨夜はぐっすり眠れなかった。 Đêm qua tôi không ngủ ngon.Tatoeba #169667
- 彼らは昨夜出発した。 Anh ta đã xuất phát tối qua.Tatoeba #97092
- 昨夜はいったいどこにいったのですか。 Tối qua bạn đi đâu?Tatoeba #169669
- 昨夜はごめん。 Xin lỗi về chuyện tối qua.Tatoeba #3621829
- 昨夜、パリスヒルトンとタクシーに相乗りしました。 Tối hôm qua, tôi đã đi chung taxi với Paris Hilton.Tatoeba #203718
- 昨夜おかしな夢を見ました。 Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156697
- 昨夜彼は怒りっぽかったな。 Đêm qua anh ấy quạu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169601
- 昨夜、近所で火事があった。 Có cháy ở bên hàng xóm nhà mình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169707
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ last night; yesterday evening
Câu hỏi thường gặp
昨夜 nghĩa là gì?
昨夜 (danh từ) nghĩa là tối qua, đêm qua.
昨夜 đọc là gì?
昨夜 đọc là さくや (romaji: sakuya).