TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

昨晩(さくばん)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
さくばんsakuban giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 昨 ?·晩 vãn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

昨晩 nghĩa là tối qua, đêm qua.

Nghĩa của 昨晩

Danh từ

  1. Tối qua, đêm qua.

Câu ví dụ với 昨晩

  • 昨晩彼女は風邪気味だった。 Tối qua cô ấy bị cảm nhẹ.Tatoeba #169717
  • 彼らは昨晩セックスしました。 Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #97095
  • 昨晩君は何をしましたか。 Tối hôm qua bạn làm gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #169728
  • 私は昨晩よく眠った。 Tối qua tôi ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #156709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ last night

Câu hỏi thường gặp

昨晩 nghĩa là gì?

昨晩 (danh từ) nghĩa là tối qua, đêm qua.

昨晩 đọc là gì?

昨晩 đọc là さくばん (romaji: sakuban).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.