Đêm tiếng Nhật là gì?
"đêm" trong tiếng Nhật là 夜 (よる) (danh từ), 真夜中 (まよなか) (danh từ), 一晩 (ひとばん) (danh từ).
夜 Danh từ
よるyoruHán Việt: DẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đêm, tối.
- 彼は夜の帝王だ。 Anh ta là vua của bóng đêm.
- 夜には星が見える。 Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.
真夜中 Danh từ
まよなかmayonakaHán Việt: CHÂN DẠ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nửa đêm, đêm.
- 彼は真夜中に電話してきた。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 彼は真夜中に電話をかけてきた。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
一晩 Danh từ
ひとばんhitobanHán Việt: NHẤT VÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đêm, một đêm.
- 一晩でその本を全部読んだ。 Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đêm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đêm tiếng Nhật là gì?
"đêm" trong tiếng Nhật là 夜 (よる) (danh từ), 真夜中 (まよなか) (danh từ), 一晩 (ひとばん) (danh từ).