Đèn tiếng Nhật là gì?
"đèn" trong tiếng Nhật là 明かり (あかり) (danh từ), 懐中電灯 (かいちゅうでんとう) (danh từ), ランプ (danh từ).
明かり Danh từ
あかりakariJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn, ánh sáng, sáng.
- この懐中電灯は明かりが弱くなってきた。 Cái đèn pin này ngày càng mờ.
- 彼は11時に明かりを全部消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ.
懐中電灯 Danh từ
かいちゅうでんとうkaichūdentōHán Việt: HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn pin.
- この懐中電灯は2個の電池が必要だ。 Cái đèn pin này cần hai cục pin.
- この懐中電灯は明かりが弱くなってきた。 Cái đèn pin này ngày càng mờ.
ランプ Danh từ
ranpuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn.
灯 Danh từ
とうtōHán Việt: ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn.
Câu hỏi thường gặp
Đèn tiếng Nhật là gì?
"đèn" trong tiếng Nhật là 明かり (あかり) (danh từ), 懐中電灯 (かいちゅうでんとう) (danh từ), ランプ (danh từ).