Đáng yêu tiếng Nhật là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ).
かわいい Tính từ
kawaiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng yêu, yêu dấu.
- 可愛い子には旅をさせよ thương cho roi cho vọt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đáng yêu tiếng Nhật là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Nhật là かわいい (tính từ).