TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đá tiếng Nhật là gì?

"đá" trong tiếng Nhật là 石 (いし) (danh từ), 岩石 (がんせき) (danh từ), 岩 (いわ) (danh từ).

石(いし) Danh từ

いしishiHán Việt: THẠCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá, một loài vật chất trên đất.

  • ガラスの家に住む人は石を投げるべきではない。 Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
  • 彼はその池に石を投げた。 Nó ném hòn đá xuống hồ

Xem đầy đủ từ "石": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

岩石(がんせき) Danh từ

がんせきgansekiHán Việt: NHAM THẠCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "岩石": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

岩(いわ) Danh từ

いわiwaHán Việt: NHAMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

Xem đầy đủ từ "岩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

蹴(け)る Động từ

けるkeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá.

  • トムはボールを蹴った。 Tom đã đá quả bóng.

Xem đầy đủ từ "蹴る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đá tiếng Nhật là gì?

"đá" trong tiếng Nhật là 石 (いし) (danh từ), 岩石 (がんせき) (danh từ), 岩 (いわ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.