Đá tiếng Nhật là gì?
"đá" trong tiếng Nhật là 石 (いし) (danh từ), 岩石 (がんせき) (danh từ), 岩 (いわ) (danh từ).
石 Danh từ
いしishiHán Việt: THẠCHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá, một loài vật chất trên đất.
- ガラスの家に住む人は石を投げるべきではない。 Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
- 彼はその池に石を投げた。 Nó ném hòn đá xuống hồ
岩石 Danh từ
がんせきgansekiHán Việt: NHAM THẠCHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá.
岩 Danh từ
いわiwaHán Việt: NHAMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá.
蹴る Động từ
けるkeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá.
- トムはボールを蹴った。 Tom đã đá quả bóng.
Câu hỏi thường gặp
Đá tiếng Nhật là gì?
"đá" trong tiếng Nhật là 石 (いし) (danh từ), 岩石 (がんせき) (danh từ), 岩 (いわ) (danh từ).