TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Đàn bà tiếng Nhật là gì?

"đàn bà" trong tiếng Nhật là 女 (おんな) (danh từ), 女の人 (おんなのひと) (cụm từ), 女人 (にょにん) (danh từ).

女(おんな) Danh từ

おんなonnaHán Việt: NỮJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

  • 男は家を造り女は家庭を作る。 Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.

Xem đầy đủ từ "女": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

女(おんな)の人(ひと) Cụm từ

おんなのひとonnanohitoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

Xem đầy đủ từ "女の人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

女人(にょにん) Danh từ

にょにんnyoninHán Việt: NỮ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.

Xem đầy đủ từ "女人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

女性(じょせい) Danh từ

じょせいjoseiHán Việt: NỮ TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàn bà.

Xem đầy đủ từ "女性": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đàn bà tiếng Nhật là gì?

"đàn bà" trong tiếng Nhật là 女 (おんな) (danh từ), 女の人 (おんなのひと) (cụm từ), 女人 (にょにん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.