Đàn bà tiếng Nhật là gì?
"đàn bà" trong tiếng Nhật là 女 (おんな) (danh từ), 女の人 (おんなのひと) (cụm từ), 女人 (にょにん) (danh từ).
女 Danh từ
おんなonnaHán Việt: NỮJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.
- 男は家を造り女は家庭を作る。 Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
女の人 Cụm từ
おんなのひとonnanohitoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.
女人 Danh từ
にょにんnyoninHán Việt: NỮ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ nữ, đàn bà.
女性 Danh từ
じょせいjoseiHán Việt: NỮ TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn bà.
Câu hỏi thường gặp
Đàn bà tiếng Nhật là gì?
"đàn bà" trong tiếng Nhật là 女 (おんな) (danh từ), 女の人 (おんなのひと) (cụm từ), 女人 (にょにん) (danh từ).