TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

抱(だ)く

từ thông dụng
だくdaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 抱 bão

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

抱く nghĩa là ôm.

Nghĩa của 抱く

Động từ

  1. Ôm.

Cách chia của 抱く

Thể lịch sự (ます)抱きます
Thể て抱いて
Quá khứ (た)抱いた
Phủ định (ない)抱かない
Khả năng抱ける
Ý chí (よう)抱こう
Điều kiện (ば)抱けば
Bị động抱かれる
Sai khiến抱かせる
Mệnh lệnh抱け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 抱く

  • 誰もが、心に故郷を抱いています。 Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.Tatoeba #400073
  • 君は外来思想に偏見を抱いているようだ。 Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.Tatoeba #177387
  • 誰でも多かれ少なかれ芸術に関心を抱いている。 Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136794

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hold in one's arms (e.g. a baby); to embrace; to hug
  • Động từ to have sex with; to make love to; to sleep with
  • Động từ to sit on (eggs); to brood

Câu hỏi thường gặp

抱く nghĩa là gì?

抱く (động từ) nghĩa là ôm.

抱く đọc là gì?

抱く đọc là だく (romaji: daku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.