鶏
鶏 nghĩa là gà.
Nghĩa của 鶏
Danh từ
- Gà.
Cách viết khác: 鷄, 雞, とり, かけ, くたかけ, ニワトリ
Từ liên quan với 鶏
Từ ghép có 鶏
Câu ví dụ với 鶏
- 肥えた鶏は卵を産まない。 Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #85839
- 彼女は鶏を買った。 Cô ấy đã mua một con gà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290137
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #182325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chicken (Gallus gallus domesticus); domestic chicken
- Danh từ chicken meat
Câu hỏi thường gặp
鶏 nghĩa là gì?
鶏 (danh từ) nghĩa là gà.
鶏 đọc là gì?
鶏 đọc là にわとり (romaji: niwatori).