鶏群の一鶴
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
鶏群の一鶴 nghĩa là hạc lập kê quần.
Nghĩa của 鶏群の一鶴
Thành ngữ
- Con hạc đứng giữa bầy gà.
- Người giỏi giang phải chung đụng với người ngu đốt (thường ở cửa miệng kẻ tự phụ). Cả dời ở với thằng dần không bằng một phút ở gần thằng khôn.
Cụm từ
- thành ngữ Hạc lập kê quần.
Cách viết khác: 鶏群一鶴
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ a swan among ducklings; a diamond among stones; a great figure among the common run of men (thành ngữ)
Câu hỏi thường gặp
鶏群の一鶴 nghĩa là gì?
鶏群の一鶴 (thành ngữ, cụm từ) nghĩa là hạc lập kê quần.
鶏群の一鶴 đọc là gì?
鶏群の一鶴 đọc là けいぐんのいっかく (romaji: keigunnoikkaku).