水鶏
tên riêng
くいなkuina
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
水鶏 nghĩa là gà nước.
Nghĩa của 水鶏
Danh từ
- Gà nước.
Câu hỏi thường gặp
水鶏 nghĩa là gì?
水鶏 (danh từ) nghĩa là gà nước.
水鶏 đọc là gì?
水鶏 đọc là くいな (romaji: kuina).